Giá thu mua một số nông sản chủ yếu (Kỳ 31/12/2020)

STT

Loại nông sản

ĐVT

Giá

Tăng,
giảm
(đồng)

Ghi chú

Kỳ 25/12
(đồng)

Kỳ này
(đồng)

1

Lúa tươi

 

 

 

 

Giá lúa tươi nông dân bán tại ruộng

 

- Ma Lâm 202

kg

6.800 - 6.900

6.900 - 7.000

100

 

- IR 50404

kg

6.500 - 6.700

6.700 - 6.900

200

 

- OM 5451

kg

6.700 - 6.900

6.700 - 6.900

0

 

- OM 4900

kg

6.500 - 6.700

6.700 - 6.900

200

2

Dừa khô

chục

70.000 - 80.000

60.000 - 70.000

-10.000

Tại huyện Tiểu Cần,
Cầu Kè

3

Bưởi (loại ≥kg)

 

 

 

 

Tại huyện Tiểu Cần, Càng Long, Cầu Kè

 

- Bưởi 5 roi

kg

18.000 - 20.000

18.000 - 20.000

0

 

- Bưởi da xanh

kg

25.000 - 30.000

25.000 - 30.000

0

4

Tôm sú

kg

 

 

 

Tại huyện Duyên Hải, thị xã Duyên Hải
(giá tôm tại ao và tùy theo chất lượng tôm muôi)

 

- Loại 20 con/kg

kg

260.000 - 280.000

260.000 - 280.000

0

 

- Loại 25 con/kg

kg

230.000 - 240.000

230.000 - 240.000

0

 

- Loại 30 con/kg

kg

200.000 - 210.000

200.000 - 210.000

0

5

Tôm thẻ chân trắng

 

 

 

 

 

- Loại 30 con/kg

kg

155.000 - 165.000

155.000 - 165.000

0

 

- Loại 50 con/kg

kg

124.000 - 130.000

124.000 - 130.000

0

 

- Loại 100 con/kg

kg

90.000 - 95.000

90.000 - 95.000

0

6

Cua biển

 

 

 

 

 

- Cua gạch (loại 3 con/kg)

kg

380.000 - 400.000

380.000 - 400.000

0

 

- Cua thịt loại 1 con/kg

kg

370.000 - 400.000

370.000 - 400.000

0

 

- Cua thịt loại 3-4 con/kg

kg

190.000 - 210.000

190.000 - 210.000

0

7

Tôm càng xanh

 

 

 

 

Tại huyện Châu Thành, Càng Long

 

- Loại I (7-10 con/kg)

kg

300.000 - 320.000

300.000 - 320.000

0

 

- Loại II (11-20 con/kg)

kg

170.000 - 190.000

170.000 - 190.000

0

8

Cá tra

kg

18.000 - 22.000

18.000 - 22.000

0

Tại huyện Tiểu Cần bán cho công ty

9

Cá lóc

kg

29.000 - 32.000

29.000 - 32.000

0

Tại huyện Trà Cú,
Tiểu Cần

10

Heo hơi

kg

67.000 - 69.000

70.000 - 71.000

2.000

Do Chi cục Chăn nuôi và Thú y, huyện Tiểu Cần, Duyên Hải, Trà Cú
cung cấp

11

Gà thả vườn

kg

45.000 - 50.000

45.000 - 50.000

0

12

Vịt hơi (vịt lông trắng)

kg

39.000 - 45.000

39.000 - 45.000

0

13

Bò hơi

kg

60.000 - 65.000

60.000 - 65.000

0

* Giá nông sản chỉ mang tính chất tham khảo tình hình thị trường trong tỉnh.


Tin mới